Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tro kiềm, kali cacbonatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The water-soluble part of wood ash, used for making soap and glass and as a fertilizer (chemically speaking, an impure form of potassium carbonate (K₂CO₃) mixed with other potassium salts).
- Khoáng chất kalidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A class of potassium minerals, of similar applicability to potassium carbonate, such as being a fertilizer. (ie. potassium chloride, potassium hydroxide)
- Xử lý bằng kaliđộng từTo treat with potassium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potash bluedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Prussian blue |
| potash alumdanh từ | danh từ | Phèn chua, kali nhôm sunfat ngậm nước, công thức K₂SO₄.Al₂(SO₄)₃.24H₂O |
| potash waterdanh từ | danh từ | Là loại nước có ga có chứa kali bicarbonate, dùng làm thuốc |
| potash kettledanh từ | danh từ | Nồi sắt có thành dày dùng để sản xuất potash quy mô nhỏ |
| caustic potashdanh từ | danh từ | (lỗi thời) Potassium hydroxide |
| potash bentonitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với K-bentonite |
| muriate of potashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với potassium chloride |
| potash lyedanh từ | danh từ | Potassium hydroxide.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kali
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Potassium. Chiefly used in the names of compounds of the form "... of potash".
Họ từ (word family)
cùng gốc potashNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- kali pem permanganat
- , .Để xác định sự khác biệt về tốc độ ngâm giữa khi khung thiếc được xử lý bằng kali và không xử lý, hai mẻ đã được sử dụng.
- .Đây là những địa điểm đang khai thác kali ngày nay.