Dịch

potassium

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ka-lidanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, waxy, silvery reactive metal that is never found unbound in nature; an element with atomic number 19 and atomic weight of 39.0983.
  2. Nguyên tử kalidanh từđếm được (countable)An atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potassiumDạng gốc (base form)
  2. potassiumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

potassium chloridedanh từKali clorua
potassium deficiencyThiếu kali
potassium intakeLượng kali nạp vào
potassium levelNồng độ kali
potassium permanganatedanh từThuốc tím
rich in potassiumGiàu kali
potassium-43danh từĐồng vị phóng xạ nhân tạo của kali, 4319K, có chu kỳ bán rã 22 giờ; được sử dụng trong y học như một chất đánh dấu
potassium-42danh từĐồng vị phóng xạ nhân tạo của kali, 4219K, có chu kỳ bán rã 12,4 giờ; được sử dụng trong y học như một chất đánh dấu

Ví dụ

  • , .Tất cả chúng ta đều cần kali, và rau xanh là một nguồn cung cấp tốt.
  • .Phản ứng này thay thế một nguyên tử natri bằng một nguyên tử kali.
  • .Chúng ta có kali trong cơ thể.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1807

potassa-ium

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI