Dịch

pistol

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Súng ngắndanh từA handgun
  2. Súng ngắn bán tự động, súng lụcdanh từThe type of handgun with the chamber integral with the barrel.
  3. Kim hỏa, bộ kích nổdanh từThe mechanical component of a fuse in a bomb or torpedo responsible for firing the detonator.
  4. Bắn bằng súng lục, bắn bằng súng ngắnđộng từngoại động từ (transitive)To shoot (at) a target with a pistol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pistolNguyên thể (infinitive)
  2. pistolsSố nhiều (plural)
  3. pistolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pistoledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pistolingPhân từ I (present participle)
  6. pistollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

automatic pistolSúng ngắn tự động
draw a pistolRút súng ngắn
fire a pistolBắn súng ngắn
pistol gripdanh từBáng súng ngắn
pistol shotTiếng súng ngắn
starting pistoldanh từSúng phát lệnh
water pistoldanh từSúng đồ chơi dùng để bắn nước
captive bolt pistoldanh từMột thiết bị làm cho động vật bất tỉnh trước khi giết mổ bằng cách đâm một chốt kim loại vào đầu nó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người hoạt bát
  1. Người hoạt bát, người cá tínhA lively, high-energy person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipistole
  2. từ tiếng Anh trung đạipistolet

Ví dụ

  • .Cô chĩa khẩu súng ngắn vào mục tiêu.
  • , , , , .Cô ấy hòa đồng, có chủ kiến và luôn làm chủ mọi việc, kiểu người mà bạn sẽ gọi là cực kỳ cá tính, và tôi đã bị cuốn hút ngay lập tức.
  • .Đưa khẩu súng ngắn của bạn cho tôi.

AI