Dịch

peers là số nhiều của peer

peer

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/piː.ə/US/pɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. người ngang hàng, bạn cùng lứa, đồng trang lứadanh từB2A person of the same age, status, or ability as another.
  2. nhìn chăm chú, nhòm, ngóđộng từB2nội động từ (intransitive)To look closely or with difficulty, as if searching for something.
  3. quý tộc, người có tước hiệudanh từC1A member of the nobility with a title, especially in the UK.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peerNguyên thể (infinitive)
  2. peersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

peer at someoneNhìn chăm chú vào ai
peer groupdanh từNhóm bạn cùng trang lứa
peer into somethingNhìn chăm chú vào cái gì
peer pressuredanh từ, động từÁp lực bạn bè
peer reviewdanh từ, động từQuá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo
peer through somethingNhìn qua cái gì
peer of the realmdanh từCác thành viên của House of Lords không phải là người ngang hàng
life peerdanh từLà thành viên của Thượng viện, được bổ nhiệm suốt đời nhưng chức vụ không được kế thừa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Xếp ngang hàng
  1. Xếp ngang hàng, phong ngang hàngTo make equal in rank.

Ví dụ

  • […] / , , / , , ;[…] Tôi hẳn sẽ liên tục / Ngắt ngọn cỏ để xem gió thổi chiều nào, / Chăm chú nhìn bản đồ tìm cảng, bến tàu và đường sá;
  • , .Nay được phong ngang hàng với Đại Chưởng ấn và Bá tước xứ Essex.
  • , , , ! / , hovv peeres govvne; / , vvhat .Ta cứ để mặc ngươi, kẻ mưu mẹo quỷ quyệt! / Xem kìa, giáp che cổ của hắn lộ ra bên trên áo choàng; / Để nói cho mọi người biết hắn đã gặp hiểm nguy đến mức nào.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiperen
  2. từ tiếng Anh cổ*pȳran“to look, peer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pūrijan“to look”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiper
  2. từ tiếng Anglo-Normanpeir
  3. từ tiếng Pháp cổper

Cùng gốc (doublet)pairpar

danh từ

pee-er

AI