peers là số nhiều của peer
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- người ngang hàng, bạn cùng lứa, đồng trang lứadanh từB2A person of the same age, status, or ability as another.
- nhìn chăm chú, nhòm, ngóđộng từB2nội động từ (intransitive)To look closely or with difficulty, as if searching for something.
- quý tộc, người có tước hiệudanh từC1A member of the nobility with a title, especially in the UK.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peer at someone | Nhìn chăm chú vào ai | |
| peer groupdanh từ | danh từ | Nhóm bạn cùng trang lứa |
| peer into something | Nhìn chăm chú vào cái gì | |
| peer pressuredanh từ, động từ | danh từ, động từ | Áp lực bạn bè |
| peer reviewdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo |
| peer through something | Nhìn qua cái gì | |
| peer of the realmdanh từ | danh từ | Các thành viên của House of Lords không phải là người ngang hàng |
| life peerdanh từ | danh từ | Là thành viên của Thượng viện, được bổ nhiệm suốt đời nhưng chức vụ không được kế thừa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Xếp ngang hàng
- Xếp ngang hàng, phong ngang hàngTo make equal in rank.
Ví dụ
- […] / , , / , , ;[…] Tôi hẳn sẽ liên tục / Ngắt ngọn cỏ để xem gió thổi chiều nào, / Chăm chú nhìn bản đồ tìm cảng, bến tàu và đường sá;
- , .Nay được phong ngang hàng với Đại Chưởng ấn và Bá tước xứ Essex.
- , , , ! / , hovv peeres govvne; / , vvhat .Ta cứ để mặc ngươi, kẻ mưu mẹo quỷ quyệt! / Xem kìa, giáp che cổ của hắn lộ ra bên trên áo choàng; / Để nói cho mọi người biết hắn đã gặp hiểm nguy đến mức nào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa