Dịch

patronize

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảo trợ, ủng hộđộng từngoại động từ (transitive)To act as a patron of; to defend, protect, or support.
  2. Trở thành khách hàng thường xuyênđộng từTo make oneself a customer of a business, especially a regular customer.
  3. Đối xử trịch thượngđộng từTo assume a tone of unjustified superiority toward; to talk down to, to treat condescendingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patronizeNguyên thể (infinitive)
  2. patronizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. patronizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patronizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • patronize (sb)đối xử bề trên với (ai)
  • patronize sthlà khách quen của cái gì
  • patronize sb/sthtài trợ, bảo trợ ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trách móc
  1. ngoại động từ (transitive)Trách móc, khiển tráchTo blame, to reproach.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

patron-ize

  1. từ tiếng Pháp cổpatroniser
  2. từ tiếng Latinh trung đạipatronizāre“to lead a galley as patron”

Ví dụ

  • , & Hardart , company's , .Người dân New York đói khát, quen thuộc với việc bỏ năm xu vào máy khi ghé vào nhà hàng Horn & Hardart trong suốt gần bốn thập kỷ, sẽ ngạc nhiên khi đến thăm cơ sở mới sắp khai trương của công ty ở Fresh Meadows, Queens
  • ", , ." / " , , .[…]""Vâng, tôi nghĩ cô ấy có vẻ trịch thượng với anh, đúng không?" / "Tôi không nghĩ cô ấy cố tình trịch thượng với riêng anh, đó chỉ là phong cách của phụ nữ khi họ thấy mình đã kết hôn, nhất là khi họ từng mong ước điều đó trong một thời gian dài"
  • .Anh không cần phải trịch thượng với tôi

AI