patronate
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quyền hoặc nghĩa vụ của người bảo trợ; sự bảo trợdanh từkhông đếm được (uncountable)The right or duty of a patron; patronage.
- Liên quan đến một người bảo trợtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a patron.
Ví dụ
- ; , , — ?
- , Achan, , , ; […]