Dịch

patronate

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quyền hoặc nghĩa vụ của người bảo trợ; sự bảo trợdanh từkhông đếm được (uncountable)The right or duty of a patron; patronage.
  2. Liên quan đến một người bảo trợtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a patron.

Nguồn gốc (etymology)

patron-ate

  1. mượn từ tiếng Latinhpatrōnātus

Ví dụ

  • ; , , — ?
  • , Achan, , , ; […]

AI