Nghĩa chính
- Giảm (một người lớn) về trạng thái hoặc tình trạng của một đứa trẻ sơ sinhđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (an adult) to the state or status of an infant.
- Đối xử với (người lớn) như một đứa trẻđộng từngoại động từ (transitive)To treat (an adult) like a child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infantilizeNguyên thể (infinitive)
- infantilizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- infantilizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- infantilizingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa