Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enpatron
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hành động như một người bảo trợ đối với; bảo trợ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To act the part of a patron towards; to patronize.
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
patron
AI
1
Hành động như một người bảo trợ đối với
1
Hành động như một người bảo trợ đối với
1
Hành động như một người bảo trợ đối với