Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Qua đờiđộng từTo die.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass awayNguyên thể (infinitive)
- passes awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing awayPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Biến mất
- Biến mất, tan biến, chấm dứtTo disappear; to cease to be; to be no more.
Ví dụ
- , , .Ông ấy thật khôn ngoan khi đã chứng kiến nhiều đồ chơi cơ khí lần lượt đến khoe khoang, rồi dần dần hỏng và qua đời.
- , , .... .Mặc dù tác giả đã cố gắng tập trung vào những khía cạnh đã qua hoặc đang dần biến mất, nhưng rõ ràng nhiều đặc điểm của phương thức Midland đã được chấp nhận như tiêu chuẩn cho L.M.S.R. và các tuyến đường sắt khác.
- .Lest she waste the flower of her age.