Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Con hàudanh từAny of certain marine bivalve mollusks, especially those of the family Ostreidae (the true oysters), usually found adhering to rocks or other fixed objects in shallow water along the seacoasts, or in brackish water in the mouth of rivers.
- Thịt phao câu gà, thịt lưng gàdanh từThe delicate oyster-shaped morsel of dark meat contained in a small cavity of the bone on each side of the lower part of the back of a fowl.
- Có màu be xám, có màu vỏ hàutính từOf a pale beige colour tinted with grey or pink, like that of an oyster.
- Đi bắt sòđộng từnội động từ (intransitive)To fish for oysters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oysterNguyên thể (infinitive)
- oystersSố nhiều (plural)
- oysteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oysteringPhân từ I (present participle)
- more oysterSo sánh hơn (comparative)
- most oysterSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oyster beddanh từ | danh từ | Bãi hàu |
| oyster farmdanh từ | danh từ | Trại nuôi hàu |
| oyster saucedanh từ | danh từ | Dầu hàu |
| oyster shell | Vỏ hàu | |
| raw oyster | Hàu sống | |
| the world is someone's oystercụm từ | cụm từ | Thế giới nằm trong tay ai |
| Oyster carddanh từ | danh từ | Thẻ thông minh không tiếp xúc, được giới thiệu vào năm 2003, được sử dụng để thanh toán cho giao thông công cộng ở khu vực Greater London |
| oyster shooterdanh từ | danh từ | Loại cocktail làm từ hàu, nước sốt nóng, rượu vodka và nhiều nguyên liệu khác |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Màu be xám
- Màu be xám, màu vỏ hàuA pale beige color tinted with grey or pink, like that of an oyster.
Họ từ (word family)
cùng gốc oysterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioystre
- từ tiếng Anh cổostre
- từ tiếng Anglo-Normanoistre
Cùng gốc (doublet)ostro
Ví dụ
- .Người đầu tiên ăn một con hàu hẳn là một người rất can đảm.
- . ( spoon-shaped ) .Cắt phần da còn lại trên lưng. Lấy miếng thịt lưng (phần thịt sẫm màu ngon nhất nằm trong hốc xương hình thìa ở lưng) cùng với đùi.
- , ; , , .Cứng và sắc như đá lửa, chưa từng có thanh thép nào đánh bật ra được tia lửa hào hiệp; kín đáo, khép kín và đơn độc như một con hàu.