Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oysterer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bắt sò; người nuôi sò; người bán sò
danh từ
One who finds and sells oysters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oysterer
Dạng gốc
(base form)
oysterer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
oyster
+
-er
AI
1
Người bắt sò
1
Người bắt sò
1
Người bắt sò