Nghĩa chính
- Che khuấtđộng từngoại động từ (transitive)To obscure something by casting a shadow.
- Lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To dominate something and make it seem insignificant.
- Che chởđộng từngoại động từ (transitive)To shelter or protect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overshadowNguyên thể (infinitive)
- overshadowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overshadowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overshadowingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overshadow sb/sthlàm lu mờ ai/cái gì
- overshadow sthlàm hỏng không khí (của việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely overshadow | Hoàn toàn lấn át | |
| overshadow the achievements | Làm lu mờ thành tựu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dominateđồng nghĩache khuất hoặc làm lu mờ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overshadowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioverschadwen
- từ tiếng Anh cổofersċeadwian“to overshadow”
Ví dụ
- , .Tổng thống Obama đã tổ chức một cuộc họp báo quan trọng hôm nay và thậm chí còn trả lời các câu hỏi từ báo chí, nhưng tất cả đều bị lu mờ bởi thực tế là Obama đã ra mắt một trong những bộ vest xấu nhất trong lịch sử của quốc gia vĩ đại này.
- teacher's .Những bình luận vô tâm của giáo viên tiếng Anh làm lu mờ sự tiến bộ và thành tựu của người học nước ngoài.
- , , , .Việc Jon có quyền thừa kế ngai vàng chắc chắn là hệ quả quan trọng, dù anh ấy có biết hay không, nhưng tất cả đều bị lu mờ bởi hoàn cảnh trước mắt của anh ấy, đó là Jon Snow đang dẫn đầu một nhóm đột kích bên ngoài Bức Tường để bắt cóc một xác sống.