Dịch

optics

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:opticThuộc thị giác, thuộc mắt

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quang họcdanh từThe physics of light and vision: basic optical science.
  2. Công nghệ quang họcdanh từTechnology that makes use of such physics: applied optical science; business lines making use of such technology.
  3. Hệ quang học, đặc tính quang họcdanh từThe light-related aspects of a device.
  4. Hình ảnh trước công chúng, cách nhìn nhậndanh từPerception, image, public relations, especially in politics.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

fibre opticsdanh từSự truyền ánh sáng qua sợi thủy tinh hoặc nhựa dẻo, đặc biệt là phương tiện cho mạng truyền thông
folded opticsdanh từHệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thống
neutron opticsdanh từLĩnh vực nghiên cứu tổng quát sử dụng đặc tính sóng của neutron
adaptive opticsdanh từHệ thống quang học trong kính thiên văn làm giảm sự biến dạng của khí quyển bằng cách đo linh hoạt và hiệu chỉnh quang sai của mặt sóng trong thời gian thực, thường bằng cách sử dụng một gương có thể biến dạng
conformal opticsdanh từPhương pháp thiết kế hệ thống quang học trong đó hình dạng của thấu kính được chọn để tối ưu hóa sự tương tác của nó với môi trường cục bộ
optico-tiền tốĐồng nghĩa với opto-
optic cupdanh từVùng màu trắng giống như cái cốc ở trung tâm đĩa thị
optic axisdanh từQuang trục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của optic
  1. plural of optic

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiopticus“optic, optical”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὀπτικόςoptikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • & các khoản đầu tư R&D cho quốc phòng vào cả quang học lẫn điện tử
  • đặc tính quang học của tinh thể lỏng dưới những điều kiện phòng thí nghiệm nhất định
  • , .Định hướng chính sách của ông ấy rất hợp lý, nhưng hình ảnh trong buổi thảo luận lại vô cùng tệ hại.

AI