Dịch

optically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về phương diện quang họctrạng từkhông so sánh (not comparable)regarding or using optics

Cụm từ (phrase)

optically activetính từTriển lãm hoạt động quang học

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Hình ảnh được nhìn thấy một cách quang học qua ống kính, giống như trong nhiều máy ảnh.
  • Hubble’s , .Thị sai của kính Hubble rất ổn định, nghĩa là chất lượng điều kiện quan sát của nó không bao giờ thay đổi từ ngày này sang ngày khác hay thậm chí từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác
  • bị méo quang học

AI