optically
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Về phương diện quang họctrạng từkhông so sánh (not comparable)regarding or using optics
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| optically activetính từ | tính từ | Triển lãm hoạt động quang học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc opticallyVí dụ
- , .Hình ảnh được nhìn thấy một cách quang học qua ống kính, giống như trong nhiều máy ảnh.
- Hubble’s , .Thị sai của kính Hubble rất ổn định, nghĩa là chất lượng điều kiện quan sát của nó không bao giờ thay đổi từ ngày này sang ngày khác hay thậm chí từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác
- bị méo quang học