Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
panoptically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách toàn cảnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a panoptic manner
Nguồn gốc
(etymology)
pan-
+
optically
AI
1
Một cách toàn cảnh
1
Một cách toàn cảnh
1
Một cách toàn cảnh