Nghĩa chính
- Ngoại hình hoặc nhân vật sân khấudanh từTheatrical appearance or character.
- Lịch sửdanh từHistrionics.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , sự náo nhiệt, nghịch ngợm của Bionic Commando
- Drogba's Matteo .đóng góp chính của Drogba trước bàn thắng là lao vào trọn bộ chiêu trò của mình, nhưng đây lại đúng là ví dụ cho thấy Di Matteo chọn anh ấy là vì điều đó
- , .Đừng diễn trò nữa, Tom.