Dịch

choreography

C2danh từ (noun)
UK/ˌkɒɹiˈɒɡɹəfi/US/ˌkɔɹiˈɑɡɹəfi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vũ đạodanh từkhông đếm được (uncountable)The art of creating, arranging and recording the dance movements of a work, such as a ballet.
  2. Dàn dựng động tác, biên đạo động tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of creating and arranging sequences of movement for performances of any kind, such as in fight choreography.
  3. Sự điều phối, sự phối hợp nhịp nhàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of creating and arranging any activities that involve social coordination or orchestration.
  4. Vũ đạo, bài múa, động tác múadanh từkhông đếm được (uncountable)The dance steps, sequences or styles peculiar to a work, group, performance or institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choreographyDạng gốc (base form)
  2. choreographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complex choreographyVũ đạo phức tạp
credit for choreographyGhi công biên đạo
dance choreographyVũ đạo múa
fight choreographydanh từChỉ đạo võ thuật
original choreographyVũ đạo nguyên bản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bản ký âm vũ đạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản ký âm vũ đạo, bản ghi động tác múaThe representation of these movements by a series of symbols.

Nguồn gốc (etymology)

choreo--graphy

  1. mượn từ tiếng Phápchorégraphie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχορείαkhoreía“dance”

Ví dụ

  • , .Bà ấy đã dàn dựng thành công nhiều vở ballet, vì vậy kỹ năng biên đạo của bà ắt hẳn rất xuất sắc.
  • sự phối hợp tinh vi trong một ca phẫu thuật ghép tạng kéo dài với sự tham gia của nhiều phòng mổ
  • show's , poorly-done.Phần hát và diễn xuất của buổi biểu diễn rất tuyệt vời, nhưng phần vũ đạo lại tẻ nhạt và dàn dựng kém.

AI