Nghĩa chính
- Thiết kế và ghi lại vũ đạo cho một tác phẩm kịch như múa ba lêđộng từngoại động từ (transitive)To design and record the choreography for a dramatic work such as a ballet.
- Chỉ đạo phát triển một dự án; dàn dựngđộng từngoại động từ (transitive)To direct the development of a project; to orchestrate.
- Làm việc như một biên đạo múađộng từnội động từ (intransitive)To work as a choreographer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choreographNguyên thể (infinitive)
- choreographsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- choreographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- choreographingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- choreograph sthbiên đạo múa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choreograph a dance | Dàn dựng một điệu nhảy |
Ví dụ
- , , “ ,” , ( , ) .
- England’s Rooney’s .
- ; she’s ; . ( .)
Họ từ (word family)
cùng gốc choreographNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ choreography
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha