Dịch

choreograph

động từ (verb)
UK/ˈkɒɹiəɡɹɑːf/US/ˈkɔɹjəɡɹæf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết kế và ghi lại vũ đạo cho một tác phẩm kịch như múa ba lêđộng từngoại động từ (transitive)To design and record the choreography for a dramatic work such as a ballet.
  2. Chỉ đạo phát triển một dự án; dàn dựngđộng từngoại động từ (transitive)To direct the development of a project; to orchestrate.
  3. Làm việc như một biên đạo múađộng từnội động từ (intransitive)To work as a choreographer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choreographNguyên thể (infinitive)
  2. choreographsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. choreographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. choreographingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • choreograph sthbiên đạo múa cái gì

Cụm từ (phrase)

choreograph a danceDàn dựng một điệu nhảy

Ví dụ

  • , , “ ,” , ( , ) .
  • England’s Rooney’s .
  • ; she’s ; . ( .)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ choreography

choreo--graph

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI