Dịch

folded optics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thốngdanh từAn optical system in which prisms and/or mirrors are used to reduce the overall physical length of the system.

AI