Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
folded optics
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
əʊ
l
d
ɪ
d
ˈ
ɒ
p
t
ɪ
k
s
/
US
/ˈ
f
oʊ
l
d
ɪ
d
ˈ
ɑ
p
t
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Hệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thống
danh từ
An optical system in which prisms and/or mirrors are used to reduce the overall physical length of the system.
AI
1
Hệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thống
1
Hệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thống
1
Hệ thống quang học trong đó lăng kính và/hoặc gương được sử dụng để giảm chiều dài vật lý tổng thể của hệ thống