Dịch

adaptive optics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống quang học trong kính thiên văn làm giảm sự biến dạng của khí quyển bằng cách đo linh hoạt và hiệu chỉnh quang sai của mặt sóng trong thời gian thực, thường bằng cách sử dụng một gương có thể biến dạngdanh từkhông đếm được (uncountable)An optical system in telescopes that reduces atmospheric distortion by dynamically measuring and correcting wavefront aberrations in real time, often by using a deformable mirror.

AI