Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Neodanh từClipping of neoconservative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neoDạng gốc (base form)
- neosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-Nazidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Tín đồ của chủ nghĩa phát xít mới, bất kỳ hệ tư tưởng nào của Đức Quốc xã sau Thế chiến thứ hai (cực hữu, độc tài hoặc cố chấp) |
| Neo-Latintính từ | tính từ | Tiếng Latinh mới |
| neo-Gothictính từ | tính từ | Liên quan đến sự lặp lại gần đây hơn của phong cách Gothic |
| neo-Nazismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa Quốc xã mới |
| neo-tiền tố | tiền tố | Đồng thời |
| neo-geodanh từ | danh từ | Phong trào nghệ thuật trừu tượng của những năm 1980 |
| neo-noirdanh từ | danh từ | Thể loại phim kết hợp các yếu tố của phim noir truyền thống với chủ đề và hình ảnh hiện đại |
| neo-richdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nouveau riche |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Neo
- thường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of neopronoun.
- Clipping of neodymium.
- NEOAlternative letter-case form of NEO.
- Clipping of neofan.
Họ từ (word family)
cùng gốc neoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Có vẻ như phe neo cũng khó chịu với phe paleo chẳng kém gì phe paleo khó chịu với phe neo, […]
- , , , .Ứng dụng quan trọng nhất của dysprosium và terbium, thuộc nhóm đất hiếm nặng, là trong các thiết bị gọi là nam châm neodymium-boron, hay còn gọi tắt là nam châm neo.
- " ."Bạn trông giống Neo trong "The Matrix".