Dịch

neon

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈniˌɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nê-ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Ne) with an atomic number of 10. The second of the noble gases, it is a colourless, odorless inert gas.
  2. Neon, nê-ôngdanh từđếm được (countable)A form or sample of the element.
  3. Đèn neondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Neon signs or lights, collectively.
  4. Sáng rực, màu neontính từkhông so sánh (not comparable)That resembles a neon light; extremely bright; fluorescent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neonDạng gốc (base form)
  2. neonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neon lightdanh từChiếc đèn neon
neon signdanh từBiển hiệu được chiếu sáng làm từ đèn huỳnh quang dưới dạng ống thủy tinh uốn cong; các màu khác nhau thu được bằng cách thêm các loại khí hiếm khác nhau vào neon
neon lampdanh từLoại đèn phóng điện nhỏ chứa khí neon, đôi khi có thêm các khí hiếm khác để tạo thêm màu sắc
neon-20danh từĐồng vị ổn định chính của neon, 2010Ne, có 10 proton và 10 neutron; nó chiếm hơn 90% nguyên tố trong tự nhiên
neon-22danh từĐồng vị ổn định nhỏ của neon, 2210Ne, có 10 proton và 12 neutron; nó chiếm khoảng 9% nguyên tố trong tự nhiên
neon-21danh từĐồng vị ổn định hiếm của neon, 2110Ne, có 10 proton và 11 neutron; nó chiếm ít hơn 0,3% nguyên tố trong tự nhiên
neon lightingdanh từChiếu sáng bằng đèn neon
neon pop-punkdanh từTiểu thể loại cuối những năm 2000 đến đầu những năm 2010 được đặc trưng bởi âm thanh lạc quan, bóng bẩy, pha trộn giữa pop-punk với việc sử dụng nhiều bộ tổng hợp, ảnh hưởng điện tử và giai điệu thiên về khiêu vũ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá neon
  1. đếm được (countable)A neon tetra fish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu neon

Nguồn gốc (etymology)

neo--on

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổνέονnéon
  2. từ Proto-Hellenic*newos
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*néwos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đèn neon và đèn LED có thể được điều khiển bằng điều khiển từ xa.
  • .Đèn neon đỏ nhỏ tắt.
  • Tom's .Fursona của Tom là một con cáo cái tên Neon.

AI