Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nê-ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Ne) with an atomic number of 10. The second of the noble gases, it is a colourless, odorless inert gas.
- Neon, nê-ôngdanh từđếm được (countable)A form or sample of the element.
- Đèn neondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Neon signs or lights, collectively.
- Sáng rực, màu neontính từkhông so sánh (not comparable)That resembles a neon light; extremely bright; fluorescent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neonDạng gốc (base form)
- neonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neon lightdanh từ | danh từ | Chiếc đèn neon |
| neon signdanh từ | danh từ | Biển hiệu được chiếu sáng làm từ đèn huỳnh quang dưới dạng ống thủy tinh uốn cong; các màu khác nhau thu được bằng cách thêm các loại khí hiếm khác nhau vào neon |
| neon lampdanh từ | danh từ | Loại đèn phóng điện nhỏ chứa khí neon, đôi khi có thêm các khí hiếm khác để tạo thêm màu sắc |
| neon-20danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định chính của neon, 2010Ne, có 10 proton và 10 neutron; nó chiếm hơn 90% nguyên tố trong tự nhiên |
| neon-22danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của neon, 2210Ne, có 10 proton và 12 neutron; nó chiếm khoảng 9% nguyên tố trong tự nhiên |
| neon-21danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định hiếm của neon, 2110Ne, có 10 proton và 11 neutron; nó chiếm ít hơn 0,3% nguyên tố trong tự nhiên |
| neon lightingdanh từ | danh từ | Chiếu sáng bằng đèn neon |
| neon pop-punkdanh từ | danh từ | Tiểu thể loại cuối những năm 2000 đến đầu những năm 2010 được đặc trưng bởi âm thanh lạc quan, bóng bẩy, pha trộn giữa pop-punk với việc sử dụng nhiều bộ tổng hợp, ảnh hưởng điện tử và giai điệu thiên về khiêu vũ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cá neon
- đếm được (countable)A neon tetra fish.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Màu neon
Họ từ (word family)
cùng gốc neonNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đèn neon và đèn LED có thể được điều khiển bằng điều khiển từ xa.
- .Đèn neon đỏ nhỏ tắt.
- Tom's .Fursona của Tom là một con cáo cái tên Neon.