Nghĩa chính
- Gầntính từLess distant; comparative form of near: more near.
- Gần hơngiới từCloser to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirror-nearer mergerdanh từ | danh từ | Sự kết hợp âm vị trong đó các nguyên âm trong "bit" và "bia" được phát âm giống nhau trước /r/, tạo ra vần "mirror" và "gần hơn" |
Ví dụ
- ; five-minute .Có hai quán rượu trong thị trấn; quán gần hơn cách đây khoảng năm phút đi bộ.
- .Tôi dường như vẫn không tiến gần hơn đến một giải pháp nào.
- .Anh ấy ra hiệu cho tôi đến gần hơn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha