Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vạndanh từTen thousand; 10,000
- Kỳ mười nghìn nămdanh từSynonym of decamillennium: a period of 10000 years.
- Vô sốdanh từA countless number or multitude (of specified things)
- Đa dạng, nhiều mặttính từkhông so sánh (not comparable)Multifaceted, having innumerable elements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- myriadDạng gốc (base form)
- myriadsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc myriad1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô số
- không so sánh (not comparable)Vô số, nhiều vô kểGreat in number; innumerable, multitudinous.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trái đất là nơi sinh sống của vô số loài động vật.
- ; [...].một đêm nọ anh ấy sẽ hát ở cửa sổ có song sắt và hét lên từ màn đêm mênh mông dịu êm của một đêm tháng Năm; đêm hôm sau anh đã đi mất [...].
- , . Cameron’s , 100,000.Bị thúc đẩy bởi nhu cầu chính trị được cảm nhận là cần thiết để áp dụng lập trường cứng rắn, chính phủ liên minh của ông Cameron đã áp đặt vô số hạn chế mới, với mục đích giảm lượng di cư thuần sang Anh xuống dưới 100.000.
Xuất hiện ở từ khác
- 万Tiếng Trungtương đương