Nghĩa chính
- Số nhiều của scoredanh từplural of score
- Gói cần sa 20 bảngdanh từA bag of cannabis worth £20.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của scoređộng từthird-person singular simple present indicative of score
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scores of people | Hàng tá người | |
| quit scoresđộng từ | động từ | Giải quyết hoặc cân bằng tài khoản hoặc chênh lệch; thực hiện bồi thường |
| pay off old scoresđộng từ | động từ | Giải quyết mối hận thù cũ bằng cách trả thù |
| he shoots, he scorescụm từ | cụm từ | Sút! vào! |
| shoots and scores | Sút và ghi bàn | |
| achieve high scores | Đạt điểm cao | |
| score upđộng từ | động từ | Ghi điểm (cung cấp điểm âm nhạc) |
| score big | Kiếm được lớn |
Xuất hiện ở từ khác
- tenđồng nghĩaTrong scores of, thường mang nghĩa là một số lượng lớn không chính xác.
Họ từ (word family)
cùng gốc scoreVí dụ
- .Điểm số của mọi người đều tăng lên.
- chеst ? / sellin' / / , Mùi gì trong tủ ngăn kéo thế? / Thằng nhóc bán mấy gói mười bảng với hai mươi bảng / Phải làm giàu vì hoàn cảnh bức bách / Nhắc đến nhạc drill là phải nhắc đến tao
- , !Anh ấy sút, và anh ấy ghi bàn!