Dịch

quit scores

động từ (verb)
US/ˈkwɪt ˈskɔɹz/

Nghĩa chính

  1. Giải quyết hoặc cân bằng tài khoản hoặc chênh lệch; thực hiện bồi thườngđộng từTo settle or balance accounts or differences; to make compensation.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?

AI