Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
myriadly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với số lượng rất lớn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In very great numbers.
Nguồn gốc
(etymology)
myriad
+
-ly
AI
1
Với số lượng rất lớn
1
Với số lượng rất lớn
1
Với số lượng rất lớn