Dịch

musk

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mʌsk/AU/mɐsk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greasy secretion with a powerful odour, produced in a glandular sac of the male musk deer and used in the manufacture of perfumes.
  2. Chất tiết xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar secretion produced by the otter and the civet.
  3. Xạ hương nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic organic compound used as a substitute for the above.
  4. Tẩm xạ hương, ướp xạ hươngđộng từngoại động từ (transitive)To perfume with musk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muskNguyên thể (infinitive)
  2. musksSố nhiều (plural)
  3. muskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. muskingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

musk deerdanh từHươu xạ
smell of muskMùi xạ hương
synthetic muskXạ hương nhân tạo
white muskdanh từXạ hương trắng
MuSK-MGdanh từBệnh nhược cơ do sản xuất kháng thể tấn công protein MuSK của khớp nối thần kinh cơ
musk oxdanh từBò xạ hương
musk catdanh từLoài động vật tiết ra xạ hương, chẳng hạn như cầy hương hoặc hươu xạ hương
musk plumdanh từCác loại mận thơm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mùi xạ hương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The odour of musk.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimuske
  2. từ tiếng Pháp cổmusc
  3. từ tiếng Latinh muộnmuscus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một y bạ cổ kể lại rằng nhờ dùng xạ hương mà khả năng sinh lý của một người đàn ông tám mươi tuổi đã hồi phục.
  • .Elon Musk đã phát minh ra Twitter.
  • .Elon Musk là một kẻ phát xít.

AI