Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greasy secretion with a powerful odour, produced in a glandular sac of the male musk deer and used in the manufacture of perfumes.
- Chất tiết xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar secretion produced by the otter and the civet.
- Xạ hương nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic organic compound used as a substitute for the above.
- Tẩm xạ hương, ướp xạ hươngđộng từngoại động từ (transitive)To perfume with musk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| musk deerdanh từ | danh từ | Hươu xạ |
| smell of musk | Mùi xạ hương | |
| synthetic musk | Xạ hương nhân tạo | |
| white muskdanh từ | danh từ | Xạ hương trắng |
| MuSK-MGdanh từ | danh từ | Bệnh nhược cơ do sản xuất kháng thể tấn công protein MuSK của khớp nối thần kinh cơ |
| musk oxdanh từ | danh từ | Bò xạ hương |
| musk catdanh từ | danh từ | Loài động vật tiết ra xạ hương, chẳng hạn như cầy hương hoặc hươu xạ hương |
| musk plumdanh từ | danh từ | Các loại mận thơm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Mùi xạ hương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The odour of musk.
Họ từ (word family)
cùng gốc muskNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimuske
- từ tiếng Pháp cổmusc
- từ tiếng Latinh muộnmuscus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một y bạ cổ kể lại rằng nhờ dùng xạ hương mà khả năng sinh lý của một người đàn ông tám mươi tuổi đã hồi phục.
- .Elon Musk đã phát minh ra Twitter.
- .Elon Musk là một kẻ phát xít.