muskrat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuột xạ hươngdanh từA semiaquatic rodent of the tribe Ondatrini.
- Các loài chuột chù thuộc họ Soricidae, đặc biệt là chuột chù nhà châu Á (Suncus murinus)danh từAny of several shrews in the family Soricidae, especially an Asian house shrew (Suncus murinus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muskratDạng gốc (base form)
- muskratsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muskrat rootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sweet flag |
| muskrat weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tall meadowrue |
| Elongated Muskratdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk |
| Louisiana muskratdanh từ | danh từ | Loài xạ hương nhỏ thuộc phân loài Ondatra zibethica đối thủ, có đặc điểm là kích thước, lông xỉn màu hơn và da nặng hơn |
| round-tailed muskratdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm sống ở đầm lầy thuộc loài Neofiber alleni, chỉ được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con chuột bandicoot
- A bandicoot rat.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc muskratNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , . .Sau đó, đang ngủ gật dưới ánh đèn, anh nhìn thấy xạ hương khắp nơi. Thân hình nhỏ nhắn mềm mại của chúng bận rộn trượt dọc sàn nhà vào lúc chạng vạng, liên tục hoàn thiện hang ổ của mình. Anh nhìn thấy chúng nhổ cỏ mềm và cầm những chiếc rễ mọng nước trong những bàn chân nhỏ bé để ăn.