Dịch

muskrat

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuột xạ hươngdanh từA semiaquatic rodent of the tribe Ondatrini.
  2. Các loài chuột chù thuộc họ Soricidae, đặc biệt là chuột chù nhà châu Á (Suncus murinus)danh từAny of several shrews in the family Soricidae, especially an Asian house shrew (Suncus murinus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muskratDạng gốc (base form)
  2. muskratsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

muskrat rootdanh từĐồng nghĩa với sweet flag
muskrat weeddanh từĐồng nghĩa với tall meadowrue
Elongated Muskratdanh từ riêngBiệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk
Louisiana muskratdanh từLoài xạ hương nhỏ thuộc phân loài Ondatra zibethica đối thủ, có đặc điểm là kích thước, lông xỉn màu hơn và da nặng hơn
round-tailed muskratdanh từLoài gặm nhấm sống ở đầm lầy thuộc loài Neofiber alleni, chỉ được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con chuột bandicoot
  1. A bandicoot rat.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , . .Sau đó, đang ngủ gật dưới ánh đèn, anh nhìn thấy xạ hương khắp nơi. Thân hình nhỏ nhắn mềm mại của chúng bận rộn trượt dọc sàn nhà vào lúc chạng vạng, liên tục hoàn thiện hang ổ của mình. Anh nhìn thấy chúng nhổ cỏ mềm và cầm những chiếc rễ mọng nước trong những bàn chân nhỏ bé để ăn.

AI