nutmeg
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cây nhục đậu khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen tree (Myristica fragrans) cultivated in the East Indies for its spicy seeds.
- Bột nhục đậu khấudanh từkhông đếm được (uncountable)The powdered seed, ready for use.
- Hạt nhục đậu khấudanh từđếm được (countable)A whole nutmeg seed.
- Cho nhục đậu khấu vàođộng từngoại động từ (transitive)To flavour with nutmeg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutmegNguyên thể (infinitive)
- nutmegsSố nhiều (plural)
- nutmeggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nutmeggingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nutmeg Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Connecticut: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| nutmeg liverdanh từ | danh từ | Gan trông lốm đốm (giống như hạt nhục đậu khấu nghiền) là kết quả của bệnh gan sung huyết |
| false nutmegdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African nutmeg |
| wooden nutmegdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wooden nickel |
| African nutmegdanh từ | danh từ | Cây từ châu Phi nhiệt đới, Monodora myristica (Annonaceae) |
| Japanese nutmegdanh từ | danh từ | Loài cây lá kim Nhật Bản có họ hàng với thủy tùng, Torreya nucifera |
| nutmeg yewdanh từ | danh từ | Một số cây và bụi thuộc chi Torreya, có liên quan đến cây thủy tùng, nhưng có quả có hạt lớn giống hạt nhục đậu khấu |
| plume nutmegdanh từ | danh từ | Loại cây thơm của Úc (Atherosperma moschatum), có nhiều lá noãn có hình lông dài dai dẳng trên đỉnh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bướm đêm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small moth, Hadula trifolii, feeding on plants and native to the Northern Hemisphere.
Họ từ (word family)
cùng gốc nutmegNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinotemege
- từ tiếng Latinh trung đạinux muga
Ví dụ
- , .Cô ấy quyết định món eggnog thiếu vị, nên cô ấy quyết định cho thật nhiều nhục đậu khấu vào.
- .Cho thêm một ít nhục đậu khấu.
- .Công thức yêu cầu một hạt nhục đậu khấu nguyên vẹn.