Dịch

myristic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hạt nhục đậu khấutính từPertaining to nutmeg.

Cụm từ (phrase)

myristic aciddanh từAxit béo bão hòa, CH₃(CH₂)₁₂COOH, axit tetradecanoic, được tìm thấy trong cả dầu và mỡ động vật và thực vật; dùng trong sản xuất xà phòng, mỹ phẩm, v.v

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýmiristico
  2. từ tiếng Latinh muộnmyristicus“fragrant”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμυριστικόςmuristikós“fragrant”

AI