Nghĩa chính
- Liên quan đến hạt nhục đậu khấutính từPertaining to nutmeg.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| myristic aciddanh từ | danh từ | Axit béo bão hòa, CH₃(CH₂)₁₂COOH, axit tetradecanoic, được tìm thấy trong cả dầu và mỡ động vật và thực vật; dùng trong sản xuất xà phòng, mỹ phẩm, v.v |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýmiristico
- từ tiếng Latinh muộnmyristicus“fragrant”
- từ tiếng Hy Lạp cổμυριστικόςmuristikós“fragrant”
Họ từ (word family)
cùng gốc myristic- myristicin3-methoxy-4,5-methylenedioxylallylbenzen, một hợp chất hữu cơ tự nhiên được tìm thấy trong tinh dầu hạt nhục đậu khấu và ở mức độ thấp hơn trong các loại gia vị khác; nó có thể được sử dụng làm thuốc trừ sâu và thuốc diệt côn trùng và có đặc tính gây ảo giác ở liều caodanh từ
- myristicolChất nhờn được chiết xuất từ dầu hạt nhục đậu khấudanh từ
- myristicaceousLiên quan đến Myristicaceaetính từ
- myristicaCác thành viên thuộc chi Myristica của hạt nhục đậu khấudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha