almizcle
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/alˈmiθkle/nguồn
Nghĩa chính
- Xạ hươngdanh từmusk
- Biến cách của almizclarđộng từinflection of almizclar:
- Hãy ướp xạ hươngđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Thể mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của almizclarđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- almizcleDạng gốc (base form)
- almizclesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc almizcleVí dụ
- .Mùi xạ hương là một trong những mùi hương tuyệt nhất.
- .Xạ hương là một chất nhờn được lấy từ loài hươu xạ.