Dịch

misdo

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm (điều gì đó) không chính xác hoặc không đúng cáchđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) incorrectly or improperly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. misdoNguyên thể (infinitive)
  2. misdoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. misdid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. misdone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. misdoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm điều ác
  1. nội động từ (intransitive)Làm điều ác; thực hiện những hành vi sai tráiTo do evil; to commit misdeeds.

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mis-do

  1. từ tiếng Anh trung đạimisdon
  2. từ tiếng Anh cổmisdōn“to do evil, transgress, do amiss, err”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*missadōną“to do wrongly”

AI