Dịch

meticulously

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tỉ mỉ; kỹ càngtrạng từIn a meticulous manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meticulouslyDạng gốc (base form)
  2. more meticulouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most meticulouslySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ’ , .Trên thực tế, họ đã điều hành cuộc họp kéo dài 43 phút đó một cách tỉ mỉ đến mức họ thậm chí còn lấy ý kiến từ công chúng với những kết quả có thể đoán trước được.
  • .Anna dọn dẹp phòng của mình một cách tỉ mỉ
  • .Cuộc đảo chính được thực hiện một cách tỉ mỉ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI