Nghĩa chính
- Một cách thận trọng, thận trọng; được thực hiện với sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiếttrạng từIn a careful manner, with scruple; done with careful attention to detail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrupulouslyDạng gốc (base form)
- more scrupulouslySo sánh hơn (comparative)
- most scrupulouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiscrupuleux
- từ tiếng Latinhscrūpulōsus“careful, scrupulous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrupulously- scrupulousĐược thực hiện chính xác và cẩn thậntính từ
- scrupleDo dự hành động do khó xác định điều gì là đúng hoặc thiết thực; nghi ngờ, do dự hoặc không sẵn lòng vì động cơ lương tâm; phẩm chất đạo đứcdanh từ, động từ
- unscrupulousVô lương tâm, bất lươngtính từ
- scrupulousnessĐặc tính của sự cẩn thậndanh từ
Ví dụ
- , .
- , . , , .