scrupulousness
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đặc tính của sự cẩn thậndanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being scrupulous.
- Kết quả hoặc sản phẩm của việc cẩn thậndanh từđếm được (countable)The result or product of being scrupulous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrupulousnessDạng gốc (base form)
- scrupulousnessesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrupulousness- scrupulousĐược thực hiện chính xác và cẩn thậntính từ
- unscrupulousnessTính không ngần ngại, tính không đắn đodanh từ
- scrupleDo dự hành động do khó xác định điều gì là đúng hoặc thiết thực; nghi ngờ, do dự hoặc không sẵn lòng vì động cơ lương tâm; phẩm chất đạo đứcdanh từ, động từ
- scrupulouslyMột cách thận trọng, thận trọng; được thực hiện với sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiếttrạng từ