Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chi dưa Cucumisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Genus Cucumis, the true melon (including various cultigens like honeydew and cantaloupes), the horned melon, and others.
- Chi dưa hấu Citrullusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Genus Citrullus, the watermelon and others.
- Bí đaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Benincasa hispida, the winter melon.
- Hồng cam nhạttính từOf a light pinkish orange color, like that of melon flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melonDạng gốc (base form)
- melonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| melon flesh | Thịt dưa | |
| melon rind | Vỏ dưa | |
| melon seeds | Hạt dưa | |
| melon breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với melonpan |
| bitter melondanh từ | danh từ | Khổ qua, mướp đắng |
| winter melondanh từ | danh từ | Benincasa hispida, một loài thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae) được trồng phổ biến ở châu Á |
| jam melondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với citron melon |
| snow melondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hami melon |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Khổ qua
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Momordica charantia, the bitter melon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc melonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimeloun
- từ tiếng Pháp cổmelon
- từ tiếng Latinh muộnmelonem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy không nhai dưa.
- chia lãi; chia chiến lợi phẩm
- .Cô ấy không nhai dưa.