Dịch

melon

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɛlən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chi dưa Cucumisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Genus Cucumis, the true melon (including various cultigens like honeydew and cantaloupes), the horned melon, and others.
  2. Chi dưa hấu Citrullusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Genus Citrullus, the watermelon and others.
  3. Bí đaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Benincasa hispida, the winter melon.
  4. Hồng cam nhạttính từOf a light pinkish orange color, like that of melon flesh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melonDạng gốc (base form)
  2. melonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

melon fleshThịt dưa
melon rindVỏ dưa
melon seedsHạt dưa
melon breaddanh từĐồng nghĩa với melonpan
bitter melondanh từKhổ qua, mướp đắng
winter melondanh từBenincasa hispida, một loài thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae) được trồng phổ biến ở châu Á
jam melondanh từĐồng nghĩa với citron melon
snow melondanh từĐồng nghĩa với Hami melon

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Khổ qua
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Momordica charantia, the bitter melon.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimeloun
  2. từ tiếng Pháp cổmelon
  3. từ tiếng Latinh muộnmelonem

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy không nhai dưa.
  • chia lãi; chia chiến lợi phẩm
  • .Cô ấy không nhai dưa.

AI