bitter melon
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Khổ qua, mướp đắngdanh từA vine, Momordica charantia, which produces a bitter yet edible fruit.
- Quả của cây mướp đắngdanh từThe fruit of the bitter melon vine.
- Loại cây nho mang trái tương tự, Citrullus lanatus (Nhóm Citroides)danh từA similar fruit-bearing vine, Citrullus lanatus (Citroides Group).
- The colocynth, Citrullus colocynthis.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitter melonDạng gốc (base form)
- bitter melonsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha