Dịch

melinite

danh từ (noun)
/ˈmɛl.ɪ.naɪt/

Nghĩa chính

  1. Loại khoáng sét màu vàng từ Bavariadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow clay mineral from Bavaria.
  2. Chất nổ chứa axit picric và bông súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explosive containing picric acid and guncotton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meliniteDạng gốc (base form)
  2. melinitesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmélinite
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμήλινοςmḗlinos“quince-yellow”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI