Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nghĩa vật chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Constant concern over material possessions and wealth; a great or excessive regard for worldly concerns.
- Chủ nghĩa duy vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The philosophical belief that nothing exists beyond what is physical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- materialismDạng gốc (base form)
- materialismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| historical materialismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa duy vật lịch sử |
| neo-materialismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new materialism |
| new materialismdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận liên ngành đối với lý thuyết và nghiên cứu nhằm mục đích nhận biết và khám phá sức mạnh của vật chất |
| scientific materialismdanh từ | danh từ | Niềm tin triết học rằng không có gì tồn tại hoặc xảy ra mà không có lời giải thích khoa học, ngay cả khi lời giải thích khoa học đó vẫn chưa được biết đến |
| philosophical materialismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với materialism |
| dialectical materialismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương pháp duy vật biện chứng |
| eliminative materialismdanh từ | danh từ | Quan điểm duy vật cho rằng phần lớn các trạng thái tinh thần được cảm nhận thông thường như niềm tin hoặc cảm giác không tồn tại |
| speculative materialismdanh từ | danh từ | Hình thức của chủ nghĩa duy vật mới loại bỏ chủ nghĩa kiến tạo và tạo ra một quan điểm duy vật mới về một thế giới mà các đối tượng vật chất không còn được coi là thụ động mà là một tập hợp hoặc tập hợp của nhiều số nguyên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với matter: chất vật chất trong tổng hợp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of matter, material substances in the aggregate.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc materialism- materialistNgười thực dụng, người trọng vật chấtdanh từ, tính từ
- materialisticThực dụng, coi trọng vật chấttính từ
- materialisticallyXem materialistictrạng từ
- postmaterialismLý thuyết cho rằng có mối tương quan tích cực giữa mức độ giàu có của một người trong thời thơ ấu và những giá trị đó, và những giá trị này tồn tại suốt tuổi trưởng thành bất kể hoàn cảnh kinh tế cá nhân của một người có thay đổi gìdanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 16 17 , .Với sự trỗi dậy của triết học cơ học Descartes và Hobbes cùng chủ nghĩa duy vật trong thế kỷ 16 và 17, lập luận cổ điển về bản chất phi vật chất của trí tuệ và ý chí đã bị phớt lờ rồi rơi vào lãng quên.
- .Chủ nghĩa duy vật khẳng định thực tại.
- .Chủ nghĩa duy vật lịch sử là một ngụy khoa học.