Nghĩa chính
- Người thực dụng, người trọng vật chấtdanh từSomeone who is materialistic, concerned only with material possessions.
- Nhà duy vậtdanh từA follower or proponent of philosophical materialism.
- Thuộc duy vậttính từOf or concerning materialism.
- Thực dụng, trọng vật chấttính từSynonym of materialistic, concerned only with material things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- materialistDạng gốc (base form)
- materialistsSố nhiều (plural)
- more materialistSo sánh hơn (comparative)
- most materialistSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " " ( Magazine's ) .Trớ trêu thay, thế hệ ngày nay đã trở thành những kẻ thực dụng và thèm khát danh vọng mà các bậc cha mẹ thuộc thế hệ bùng nổ dân số từng ghê tởm.
- , , , , ! .Thật quá mỏi mệt khi tranh luận với một nhà duy vật thông thường, người ném vào đầu bạn những con số thống kê và cả tầng tầng lớp lớp sự thật địa chất, trong khi bạn chỉ có thể chống trả bằng những suy diễn, bản năng và những bông tuyết đức tin, than ôi! vốn rất dễ tan chảy trong đống than hồng bỏng rát của những muộn phiền chúng ta.
- .Mary là một người thực dụng.