Dịch

materialistic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thực dụng, coi trọng vật chấttính từBeing overly concerned with material possessions and wealth.
  2. Thuộc chủ nghĩa duy vậttính từSynonym of materialist, of or concerning materialism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. materialisticDạng gốc (base form)
  2. more materialisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most materialisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ( , ), , , , ( , ? ).Trong khi đàn ông Do Thái Mỹ phải đối mặt với những định kiến là quá ham muốn, yếu đuối, nhút nhát và hay lo âu (như Woody Allen, xì), phụ nữ Do Thái lại bị gán mác là lạnh lùng, hống hách, kỳ lạ và thực dụng (như Fran Drescher, mà thật lòng nhé? Quá đỉnh).
  • .Nhưng với tôi, chủ nghĩa tâm linh của ông ấy dường như còn mang tính duy vật hơn cả vật lý học của ông ấy.
  • .Ali là người thực dụng.

AI