Dịch

new materialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách tiếp cận liên ngành đối với lý thuyết và nghiên cứu nhằm mục đích nhận biết và khám phá sức mạnh của vật chấtdanh từAn interdisciplinary approach to theory and research that aims to recognize and explore the power of matter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI