Nghĩa chính
- Degree of ability to lubricate.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Evasiveness; shiftiness.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Lasciviousness; propensity to lewdness.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
3 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lubricityDạng gốc (base form)
- lubricitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ability pointdanh từ | danh từ | Đơn vị dùng để nâng cấp khả năng hoặc kỹ năng của nhân vật |
| ability to paydanh từ | danh từ | (taxation, thường thuộc ngữ) Khả năng chi trả |
| ability to win | Khả năng chiến thắng | |
| ability to lead | Năng lực lãnh đạo | |
| ability to work | Khả năng làm việc | |
| ability groupingdanh từ | danh từ | Việc tập hợp các học sinh lại với nhau thành các nhóm có kỹ năng hoặc nhu cầu tương tự nhau, ví dụ: trong lớp hoặc theo nhóm trong lớp |
| ability to adapt | Khả năng thích ứng | |
| ability to learn | Khả năng học hỏi |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abilityTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháplubricité
- từ tiếng Latinhlūbricitās
Ví dụ
- , .
- (, )
- [...] , .