Dịch

lube

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất bôi trơn, dầu nhờndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lubricant.
  2. Bôi trơnđộng từngoại động từ (transitive)Clipping of lubricate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lubeNguyên thể (infinitive)
  2. lubesSố nhiều (plural)
  3. lubedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lubingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bôi trơn
  1. không so sánh (not comparable)Lubricating.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ lubricant

động từ

Rút gọn từ lubricate

tính từ

Rút gọn từ lubricating

Ví dụ

  • , .Bóp một lượng lớn chất bôi trơn lên vùng kín của cô ấy, anh ta kéo giãn vòng eo chật hẹp và ép thêm chất bôi trơn vào hậu môn cô.
  • Rubik's .Jeff đã bôi trơn khối Rubik của mình trước khi bước vào cuộc thi.
  • .Xích xe đạp bị rỉ sét của bạn có thể cần chút dầu bôi trơn.

AI