lubricating
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tác dụng bôi trơntính từkhông so sánh (not comparable)That lubricates.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lubricating oildanh từ | danh từ | Dầu bôi trơn động cơ và các bộ phận khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kỹ sư đã mua dầu bôi trơn cho các bánh răng.
- China's 16 , , , , .Bộ Tài chính Trung Quốc đã công bố danh sách 16 mặt hàng nằm trong hai danh mục sẽ không bị áp thuế bổ sung, bao gồm tôm, mỡ công nghiệp, máy điều trị ung thư tiên tiến, dầu bôi trơn và nhiều loại hóa chất khác.
- .Dầu bôi trơn là loại dầu dùng để bôi trơn.