lubricator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị bôi trơn, bôi trơndanh từA device that lubricates, that applies lubricant.
- Người được thuê để bôi trơndanh từA person employed to lubricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lubricatorDạng gốc (base form)
- lubricatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flange lubricatordanh từ | danh từ | Một thiết bị được lắp đặt để giảm mài mòn cho cả mặt bích bánh xe và đường ray trong đường ray |
Họ từ (word family)
cùng gốc lubricatorVí dụ
- .
- .