lubricated
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Được bôi trơntính từTreated with a lubricant.
- Say xỉn, say rượutính từDrunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lubricatedDạng gốc (base form)
- more lubricatedSo sánh hơn (comparative)
- most lubricatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be a bit lubricatedcụm từ | cụm từ | , (thông tục) ngà ngà say |
Ví dụ
- , .Để tránh chấn thương hoặc khó chịu, hãy đảm bảo âm đạo được bôi trơn trước khi giao hợp.