Dịch

lubricated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được bôi trơntính từTreated with a lubricant.
  2. Say xỉn, say rượutính từDrunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lubricatedDạng gốc (base form)
  2. more lubricatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lubricatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be a bit lubricatedcụm từ, (thông tục) ngà ngà say

Ví dụ

  • , .Để tránh chấn thương hoặc khó chịu, hãy đảm bảo âm đạo được bôi trơn trước khi giao hợp.

AI