Dịch

lower case

danh từ (noun)
UK/ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The minuscule or small letters (a, b, c, as opposed to the uppercase or capital letters, A, B, C).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

lower camel casedanh từViệc thực hành viết mã định danh bằng cách ghép nhiều từ thành phần, trong đó mỗi từ không bao gồm từ đầu tiên được viết hoa
lower-caseChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • : .

AI