Nghĩa chính
- Chữ thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The minuscule or small letters (a, b, c, as opposed to the uppercase or capital letters, A, B, C).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lower camel casedanh từ | danh từ | Việc thực hành viết mã định danh bằng cách ghép nhiều từ thành phần, trong đó mỗi từ không bao gồm từ đầu tiên được viết hoa |
| lower-case | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc lower caseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .
- : .