Dịch

lower camel case

danh từ (noun)
UK/ˈlaʊə ˈkæml̩ ˈkeɪs/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành viết mã định danh bằng cách ghép nhiều từ thành phần, trong đó mỗi từ không bao gồm từ đầu tiên được viết hoadanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of writing identifiers by concatenating multiple component words, where each word excluding the first is capitalized.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI